Thứ Ba, 17 tháng 3, 2015

Báo Giá Thép Hộp quý 2 năm 2015

Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hộp của các thương hiệu tôn hàng đầu tại Việt Nam.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Để nhận được báo giá thép hộp tốt nhất, Quý khách đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi



Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, hỗ trợ nhiệt tình, chắc chắn sẽ đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách!
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:



BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP KẼM
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN 

 



STT

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

 

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

 

1

(14X14)

0.9

1.80

35.000

(13X26)

0.8

2.20

45.000

 

2



1.0

2.00

38.000



0.9

2.50

-

 

3



1.1

2.20

-



1.0

2.80

60.000

 

4



1.2

2.50

48.000



1.2

3.4

64.000

 

5

(16X16)

0.8

1.90

35.500

(20X40)

0.9

4.20

-

 

6



0.9

2.20

-



1.0

4.70

88.000

 

7



1.0

2.40

45.000



1.2

5.50

101.000

 

8



1.1

2.60

-



1.4

7.10

129.000

 

9



1.2

3.00

57.000

(25X50)

0.9

4.60

-

 

10

(20X20)

0.8

2.20

44.000



1.0

5.50

102.000

 

11



0.9

2.50

-



1.1

5.80

-

 

12



1.0

2.80

55.000



1.2

7.40

129.000

 

13



1.1

3.10

-



1.4

9.20

167.000

 

14



1.2

3.40

65.000

(30X60)

0.9

6.40

-

 

15

(25X25)

0.8

2.90

55.000



1.0

7.00

125.000

 

16



0.9

3.40

-



1.2

8.50

153.000

 

17



1.0

3.80

72.000



1.4

11.00

198.000

 

18



1.1

4.10

-



1.8

14.00

257.000

 

19



1.2

4.70

84.000

(40X80)

1.2

11.50

206.000

 

20



1.4

5.80

104.000



1.4

14.50

256.000

 

21

(30X30)

0.8

3.50

67.000



1.8

18.50

336.000

 

22



0.9

4.30

-



2.0

22.00

415.000

 

23



1.0

4.60

88.000

(50X100)

1.2

14.50

257.000

 

24



1.1

5.00

-



1.4

18.50

329.000

 

25



1.2

5.60

100.000



1.8

23.00

425.000

 

26



1.4

7.10

131.000



2.0

27.00

485.000

 

27



1.8

8.90

160.000



2.5

34.00

620.000

 

28



2.0

10.00

182.000

(60X120)

1.4

22.00

412.000

 

29

(40X40)

1.0

6.20

112.000



1.8

28.50

535.000

 

30



1.1

7.00

-



2.0

33.00

604.000

 

31



1.2

7.60

139.000

(30X90)

1.2

11.60

241.500

 

32



1.4

10.00

179.000



1.4

13.50

293.000

 

33



1.8

12.40

226.000









 

34



2.0

14.10

250.000









 

35

(50X50)

1.2

10.00

178.000









 

36



1.4

12.40

229.000









 

37



1.8

15.50

282.000









 

38



2.0

17.40

315.000











(90X90)

1.4

22.40

406.000













1.8

28.00

508.000









 

LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN

 

 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên, công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phai đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01.07.2014 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

 

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN

 



STT

THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

 

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

 

1

(12X12)

0.8

1.20

20.000

(10X20)

1.0

1.10

41.500

 

2



1.0

1.70

29.000

(13X26)

0.7

1.90

-

 

3

(14X14)

0.7

1.30

-



0.8

2.30

35.000

 

4



0.8

1.60

25.000



0.9

2.60

-

 

5



1.0

2.00

28.000



1.0

2.90

44.500

 

6



1.1

2.20

-



1.1

3.40

-

 

7



1.2

2.50

39.000



1.2

3.60

54.500

 

8

(16X16)

0.7

1.60

-

(20X40)

0.7

3.10

-

 

9



0.8

2.00

32.000



0.8

3.60

55.000

 

10



0.9

2.20

-



0.9

4.00

-

 

11



1.0

2.50

39.000



1.0

4.70

68.000

 

12



1.1

2.82

-



1.1

5.40

-

 

13



1.2

3.00

46.000



1.2

5.80

83.000

 

14

(20X20)

0.7

1.90

-



1.4

7.10

106.000

 

15



0.8

2.40

35.500

(25X50)

0.7

3.90

-

 

16



0.9

2.70

-



0.8

4.60

70.000

 

17



1.0

3.10

44.500



0.9

5.40

-

 

18



1.1

3.40

-



1.0

5.90

86.500

 

19



1.2

3.60

54.000



1.1

6.80

-

 

20

(25X25)

0.7

2.70

-



1.2

7.20

103.000

 

21



0.8

2.90

43.000



1.4

9.00

133.000

 

22



0.9

3.50

-

(30X60)

0.9

6.57

-

 

23



1.0

3.80

58.000



1.0

7.00

106.000

 

24



1.1

4.40

-



1.1

8.20

-

 

25



1.2

4.70

69.000



1.2

8.70

127.000

 

26



1.4

5.80

86.000



1.4

10.80

159.000

 

27

(30X30)

0.7

3.00

-

(40X80)

0.9

8.00

-

 

28



0.8

3.60

53.500



1.0

8.30

129.500

 

29



0.9

4.30

-



1.1

10.80

-

 

30



1.0

4.60

68.000



1.2

11.60

175.000

 

31



1.1

5.45

-



1.4

14.50

216.000

 

32



1.2

5.80

82.500



1.8

18.20

267.500

 

33



1.4

7.10

105.000

(50X100)

1.2

12.60

216.000

 

34

(40X40)

0.9

5.50

-



1.4

18.50

270.000

 

35



1.0

6.30

91.000



1.8

22.00

329.000

 

36



1.1

7.35

-



2.0

26.00

423.000

 

37



1.2

7.70

112.500

(60X120)

1.4

18.50

327.000

 

38



1.4

9.80

140.000



1.8

22.00

390.000

 

39

(50X50)

1.2

9.20

140.000



2.0

26.00

423.000

 

40



1.4

12.00

186.500

(30X90)

1.2

11.60

192.000

 

41



1.8

15.00

238.000



1.4

13.50

239.500

 

42



2.0

17.30

292.000









 

43

(60X60)

3.2

22.50

551.000









 

44

(75X75)

1.4

19.00

325.500









 

45

(90X90)

1.4

21.00

392.000







  

 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01.07.2014 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

 

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG 

 

Độ dày, quy cách lơn vui lòng liên hệ : 0944.939.990 – 0937.200 999A.Tuấn

 



STT

THÉP ỐNG ĐEN

THÉP ỐNG MẠ KẼM

 

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

 

1

Phi 21

1.0

2.20

42.000

Phi 21

1.0

2.20

45.500

 

2



1.2

3.40

58.000



1.2

3.40

64.000

 

3



1.4

5.00

62.500



1.4

4.80

74.500

 

4



1.8

7.00

78.500



1.8

5.50

118.500

 

5

Phi 27

1.0

3.60

62.000

Phi 27

1.2

4.20

79.500

 

6



1.2

4.20

73.000



1.4

5.21

104.500

 

7



1.4

5.21

92.000



2.0

7.20

152.500

 

8



1.8

7.80

104.00

Phi 34

1.2

5.45

108.500

 

9

Phi 34

1.0

4.30

75.500



1.4

6.55

129.500

 

10



1.2

5.45

95.000



2.0

8.00

188.500

 

11



1.4

6.55

116.000

Phi 42

1.2

6.50

129.500

 

12



1.8

8.20

142.500



1.4

8.20

160.500

 

13

Phi 42

1.0

5.20

97.000



2.0

10.20

245.000

 

14



1.2

6.50

116.000

Phi 49

1.2

7.60

149.500

 

15



1.4

8.20

145.000



1.4

9.50

185.000

 

16



1.8

10.00

169.000



2.0

11.00

270.000

 

17

Phi 49

1.2

7.60

135.000

Phi 60

1.2

9.60

191.000

 

18



1.4

9.50

169.500



1.4

11.50

225.500

 

19



1.8

11.20

198.000



1.8

14.70

278.500

 

20

Phi 60

1.2

9.60

175.000



2.0

15.50

346.500

 

21



1.4

11.80

209.000

Phi 76

1.2

11.50

216.000

 

22



1.8

14.70

260.000



1.4

14.20

270.000

 

23



2.0

16.40

281.500



1.8

18.80

353.000

 

24



2.4

18.50

335.000



2.0

20.00

436.000

 

25

Phi 76

1.2

11.80

204.000



2.4

22.50

515.500

 

26



1.4

14.50

261.000

Phi 90

1.4

17.00

320.000

 

27



1.8

18.80

334.500



1.8

21.50

419.000

 

28



2.0

20.50

351.000



2.0

26.18

487.000

 

29



2.4

23.000

401.500



2.4

28.80

612.000

 

30

Phi 90

1.2

15.20

242.500

Phi 114

1.4

22.00

420.000

 

31



1.4

17.00

313.000



1.8

29.50

549.500

 

32



1.8

21.50

398.500



2.0

33.00

618.000

 

33



2.0

26.18

465.000









 

34



3.0

33.50

625.000









 

35

Phi 114

1.4

22.00

398.500









 

36



1.8

29.50

525.000









 

37



2.0

33.00

592.500









 

38



2.4

36.80

645.000







 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01.07.2014 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

 

 

BẢNG GIÁ THÉP V + I + U + LA + NẸP
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN

 



STT

QUY CÁCH

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

GHI CHÚ

 

     THÉP V

 

1

V25 

4.50

 65.000



 

 

2

V30 

4.70 

70.000 



 

 

3

V30 

5.00 

76.000 



 

 

4

V30 

5.60

89.000 



 

 

5

V30 

6.30 

91.000 



 

 

6

V40 

6.50 

98.000 



 

 

7

V40 

8.70 

122.000 



 

 

8

V40 

11.40 

161.000 



 

 

9

V50 

10.40 

158.000 



 

 

10

V50 

13.00 

185.000 



 

 

11

V50 

14.80 

208.000 



 

 

12

V50 

17.40 

251.000 



 

 

13

V50 

20.50 

285.000 



 

 

14

V63 

19.80 

283.000 



 

 

15

V63 

24.00 

353.000 



 

 

16

V63 

27.00 

399.000 



 

 

     THÉP I

 

17

I100 

43.00 

695.000 



 

 

18

I120

54.00 

880.200 



 

 

19

 I150

168.00 

2.345.000 



 

 

     THÉP U

 

20

U80 

 22.80

317.000 



 

 

21

U80 

 24.00

376.800 



 

 

22

U80 

 33.00

465.300 



 

 

23

U100 

33.00

502.600 



 

 

24

U100 

 45.00

635.500 



 

 

25

U100 

 47.00

723.800 



 

 

26

U100 

 60.00

847.000 



 

 

     THÉP LA CỨNG

 

27

LA 14 

3.1M 

9.000 

3.1M/CÂY 

 

28

LA 18 

3.1M 

12.000 

3.1M/CÂY

 

29

LA 25 

3.1M 

17.000

3.1M/CÂY

 

30

LA 30

3.1M 

18.000 

3.1M/CÂY 

 

31

LA 40 

3.1M 

25.500 

3.1M/CÂY 

 

     THÉP LA DẺO

 

32

 LA 14



 



 



 

 

33

LA 18



 



 



 

 

34

LA 25 



 



 



 

 

35

LA 30 



 



 



 

 

36

LA 40 



 



 



 

 

   NẸP  

 

37

NẸP 1F

3M 

8.500 

3M/CÂY 

 

38

 NẸP 2F

3M 

13.000 

3M/CÂY 

 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01.07.2014 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

CHÍNH SÁCH CHUNG :
-  Đơn giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển toàn TPHCM
– Giao hàng tận công trình trong thành phố
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
– Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng
Mọi chi tiết liên hệ : 0944.939.990 – 0937.200.999  Mr Tuấn 

 

Với nỗ lực không ngừng trong nhiều năm qua, đến nay CÔNG TY THÉP MẠNH TIẾN PHÁT đã trở thành một địa chỉ cung cấp sắt thép và vật liệu xây dựng cho các công trình lớn, nhỏ quen thuộc và đáng tin cậy của thị trường Tp.HCM và các tỉnh thành phía Nam. Sự phát triển vững chắc của công ty là dựa vào mỗi quan hệ bền vững và lâu dài với khách hàng.  

 

Phong cách kinh doanh:
- Công ty luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Mạnh Tiến Phát dựa trên các yếu tố:
– Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
– Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
Hệ thống phân phối Mạnh Tiến Phát  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

 

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét